Chuyên cung cấp máy phát điện từ 1 KVA đến 2500 KVA. Hotline: 0915 915 050

Máy phát điện công nghiệp Cummin
Máy phát điện công nghiệp Cummin

Máy phát điện công nghiệp Cummin

Regular price

Là cây đại thụ trong lĩnh vực máy phát điện, động cơ cummins luôn khẳng định vị thế hàng đầu trên thế giới.

Động cơ diesel cummins luôn đạt hiệu suất cao nhất và giảm thiểu tối đa tiêu hao nhiên liệu do được các kỹ sư tinh nhuệ nhất của hãng thiết kế và sản xuất lắp ráp . Mỗi tổ máy phát điện cummins luôn được trải qua hàng loạt khâu kiểm tra ngặt ngèo theo các tiêu chí của hãng nhằm đưa ra thị trường những máy có chất lượng cao và độ bền bỉ theo năm tháng.

Đầu phát Máy phát điện Cummins


Đầu phát may phat dien Cummins được nhập khẩu chính hãng.
Cummins Generator Technologies sản xuất đầu phát điện xoay chiều từ 6kVA đến 10,000kVA với thương hiệu STAMFORD và AVK. Đầu phát AVK là thương hiệu đầu tiên trên thế giới đạt tiêu chuẩn UL1004 cho các mức: thấp, trung bình và cao. Đến nay AVK và STAMFORD đã khẳng định được vị trí hàng đầu thế giới của mình về sản xuất đầu phát.
Đầu phát xoay chiều máy phát điện Cummins tại máy phát điện Đăng Quang Sử dụng bộ điều chỉnh điện áp tự động AVR (Auto Voltage Regulator), loại không chổi than (Brushless), tự động kích từ. Đảm bảo điện áp ra luôn ở ngưỡng an toàn cho phép, và người dùng không cần phải lo đến việc thay chổi than định kỳ. Dây cuốn của cuộn stator và rotor đạt các tiêu chuẩn quốc tế về độ dẫn điện, cách điện; Đảm bảo đáp ứng cho máy phát điện Cummins chạy được liên tục trong thời gian dài.

Cấu tạo khung bệ, kích thước trọng lượng và vỏ chống ồn

Cấu tạo hệ thống khung bệ, giảm giật: bằng tôn chịu lực dày tốt giúp máy phát điện không bị rung lắc khi vận hành. Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật. Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa.

Kích thước, trọng lượng: May phat dien Cummins có hệ thống khung bệ, sắt xi dầy; động cơ diesel tải trọng cao. Vậy nên tổ máy có kích thước và trọng lượng thường lớn hơn các tổ máy khác cùng công suất.

Vỏ chống ồn của máy phát điện Cummins được sản xuất đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh. Tôn dày sơn tĩnh điện đạt tiêu chuẩn quốc tế giúp máy có thể chịu được những thời tiết khắc nghiệt khi phải để ngoài trời mà vỏ không bị ăn mòn. Lớp cách âm sử dụng bông thủy tinh hoặc mút (tùy chọn) đảm bảo cách âm tuyệt đối dù sử dụng full tải hay đặt tại khu đông dân cư.
Phụ tùng, linh kiện máy phát điện Cummins chất lượng khác

Khi bàn giao máy phát điện Cummins sẽ có các phụ tùng linh kiện và các giấy tờ kèm theo máy gồm:
– Dầu diesel chạy thử, dầu nhớt bôi trơn và nước làm mát (theo Hợp đồng.
– Ống bô giảm thanh
– Đường ống thoát khí thải (theo Hợp đồng)
– Bình ắc-qui: tùy loại sẽ có số lượng 1 hoặc 2 bình 12VDC
– Bộ sạc tự động cho bình ắc-qui (kèm theo tủ ATS)
– Bình nhiên liệu dưới chân máy
Hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì

Tài liệu đầy đủ hướng dẫn quy trình sử dụng, vận hành, bảo trì của các model máy phát điện Cummins gồm:
– Cách sử dụng các chức năng trên bảng điều khiển và các công tắc phụ

– Hướng dẫn kiểm tra tổng thể máy phát điện trước khi vận hành để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

– Kiểm tra, thêm và thay thế dầu bôi trơn, nước làm mát đúng định kỳ.

– Thêm nhiên liệu đúng loại, đúng cách

– Kiểm tra kết nối và dung lượng ắc quy

– Hướng dẫn thay thế lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt;


Mỗi dòng máy sử dụng các loại động cơ, đầu phát, bảng điều khiển và thiết kế khác nhau. Vậy nên các Hướng dẫn sử dụng chi tiết sẽ không giống nhau. Liên hệ nhân viên tư vấn chúng tôi sẽ cung cấp cụ thể cho quý khách.


Các dòng máy phát điện công nghiệp cummins

Dựa trên nguồn gốc sản xuất, tại thị trường Việt Nam máy phát điện Cummins chia làm 2 dòng máy chính:

Máy phát điện công nghiệp Cummins sản xuất tại Mỹ, Anh, Nhật Bản. Loại máy này có hiệu suất làm việc cao, chất lượng tốt, tiêu chuẩn đảm bảo môi trường Châu Âu . Đầu phát thường dùng là loại Stanford..
    Máy phát điện công nghiệp Cummins sản xuất tại Trung Quốc. Loại này chất lượng kém hơn động cơ Cummins sản xuất tại Mỹ, Nhật Bản, Anh. Đầu phát do các đơn vị Trung Quốc sản xuất lắp ráp nên có giá thành thấp hơn nhiều so với các máy phát điện cùng loại khác. Tuy nhiên vẫn đảm bảo được công suất hoạt động tốt và vận hành ổn định

Chất lượng điện áp phát ra tuân theo các tiêu chuẩn và quy cách như CEI 2-3, IEC 34-1, EN14214, VDE 0530, BS 5514-1, CAN/CSA – C22.2

Bảng báo giá và catalogue thông số kỹ thuật các model máy phát điện Cummins

Số xi lanhTài liệu QSX15G8HC5D4553645004006

Model

Kiểu
động cơ

Kiểu
đầu phát

Công suất
liên tục

Công suất
dự phòng

 

kVA

kW

kVA

kW

 

C8 D5

X1.3G2

PI044D

7.5

6

8.3

6.6

2

C11 D5

X1.3G2

PI044E

10

8

11

8.8

2

C17 D5

X2.5G2

PI044H

14.9

11.88

16.5

13.2

3

C22 D5

4B3.3G1

BC164E

19.8

15.8

22

17.6

4

C33 D5e

4BT3.3G3

UC224C

24.8

19.8

27.5

22

4

C33 D5

4BT3.3G3

UC224C

30

24

33

26.4

4

C44 D5

S3.8G4

UCI2244D

40

32

44

35.2

4

C38D5

X3.3G2

P144H

35

28

38

30.4

4

C44D5e

4BT3.3G3

UC224C

40

32

44

35.2

4

C66D5

S3.8G7

UCI224G

60

48

66

52.6

4

C55D5

S3.8G6

UCI224E

50

40

55

44

4

C55D5e

4BT3.3G3

UC224D

50

40

55

44

4

C70D5

4BTA3.9G4

UC224F

62.5

50

70

56

4

C90D5

4BTA3.9G4

UC224G

80

64

90

72

4

C110D5

4ISBeG1

UC274C

100

80

110

88

6

C150D5

6BTA5.9G2

UC274E

136.3

109

150

120

6

C175D5e

QSB7G5

UC274E

160

128

175

140

6

C200D5e

QSB7G5

UC274H

183

164

200

160

6

C220D5

6CTAA8.3G

UC274H

200

160

220

176

6

C220D5e

QSB7G5

UC274H

200

160

220

176

6

C250D5

6CTAA8.3G2

UC274J

228

182

250

200

6

275D5

QLS9G5

UC274K

250

200

275

220

6

C300D5

QLS9G5

HC4D

274

220

300

240

6

C330D5

QSL9G5

HC4D

300

240

330

264

6

C350D5

NTA855G6

HC4E

320

256

350

280

6

C400D5

QSX15G8

HC4F

364

291

400

320

6

C400D5

NTA855G5

HC4F

360

288

400

320

6

C440D5

NTA855G7

HC5C

400

320

440

352

6

C500D5e

C550D5e

QSX15G8

HC5D

500

400

550

440

6

C575D5B

KTA19G4

HC5E

511

409

576

461

6

C700D5

VTA28G5

HC5F

640

512

706

565

12

C825D5A

VTA28G6

HC6G

750

600

825

660

12

C900D5

QSK23G3

HC6H

820

656

900

720

12

C1000D5

QST30G3

HC6J

939

751

1041

833

12

C1100D5

KTA38G5

HC6K

1000

800

1100

888

12

C1100D5B

KTA38G5

HC6K

1029

833

1133

906

12

C1400D5

KTA50G3

P7B

1250

1000

1400

1120

16

C1675D5

KTA50G8

P7D

1400

1120

1675

1340

16

C1675D5e

QSK60GS3

LVP7E

1600

1280

1760

1408

16

C1675D5A

KTA50GS8

P7D

1500

1200

1675

1340

16

C2000D5e

QSK60G3

P7F

1825

1460

2000

1600

16

C2000D5

QSK60G3

P7F

1875

1500

2063

1650

16

C2250D5

QSK60G4

P7G

2000

1600

2250

1800

16

C2500D5A

QSK78G8

P8

2250

1800

2500

2000

16

C2750D5

QSK78G6

P8

2500

2000

2750

2200

18

C3000D5

QSK78 – G9

LVS1804S,
T,W,X

2750

2200

3000

2400

18

C3300D5

QSK78G6

RTF

3000

2400

3325

2660

18